Liệt sĩ Nguyễn Văn Phong

252 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Phong trong kho · trang 2/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/8/1950 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H7 · Lô LC7 · Khu KC Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/9/1951 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phổng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1952 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 38 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hồng, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Phú Lộc, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1953 An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  21. NGuyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/12/1956 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 96 · Khu B8 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Phông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 Quê quán: Bình Phú - Bắc Bình - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1993 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1965 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/9/1966 Quê quán: Đông Giang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Chi Lăng - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 4/9/1943 Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Phông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn Phong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 96 · Lô 9 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 157 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/1/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Tích Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 - E48 - F320A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Phổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Phỏng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Lê Lai - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A11 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập