Liệt sĩ Nguyễn Văn Phong

252 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Phong trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Hòa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu U Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1976 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1976 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Y Can, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Khuông Già - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Đảm Bình Giao Xuyến - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 Quê quán: Khu Đồng Tiến - số 14 - Thị xã Hòa Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: C2 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Tốc Hạ - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Cóc Hạ - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 10 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/6/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 2A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu H Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ngân Sơn, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn, Bắc Kạn Số mộ 63 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 12 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/8/1980 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/8/1980 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1980 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/6/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/4/1982 Quê quán: Thái Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - E117 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/4/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Phơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 433 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1982 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 41 · Lô 4 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn văn Phong Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 81 · Lô 18 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1988 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 465 · Khu 1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/9/1988 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập