Liệt sĩ Nguỹen Văn Nho

272 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguỹen Văn Nho trong kho · trang 3/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nhờ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LC · Khu D11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 92 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42289 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 5M · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1978 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H6 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 311 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1590 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 604 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: HC 82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/09/1969 Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nhõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 824 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 202 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2386 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 129 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nhố Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H14 · Khu B3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nhọ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nhợ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 848 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/10/1970 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Minh Tân - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nhờ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 29 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu J Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nhờ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nhờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 301 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập