Liệt sĩ Nguỹen Văn Nho

272 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguỹen Văn Nho trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nhờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/09/1971 Quê quán: Mimốt, Mimốt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/06/1971 Quê quán: Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng lâu, Xã Hoàng Lâu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu G1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 46 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: An Lương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 849 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 640 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nhở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1973 Quê quán: Kim Sơn - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng LB · Lô D1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 143 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1973 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nhổ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1974 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 513 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 71 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 224 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nhổ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H5 · Khu A3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/4/1977 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 3a Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/11/1978 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 9 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/11/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  60. Nguyễn văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập