Liệt sĩ Nguỹen Văn Nho

272 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguỹen Văn Nho trong kho · trang 2/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1950 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1950 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguỹen Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hương sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1952 An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1953 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nhọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/11/1953 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1958 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1853 · Lô 9 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/3/1960 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/10/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/11/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô C1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 575 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 435 · Lô 2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1965 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1965 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng D · Lô 183 · Khu A15 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/9/1966 Quê quán: Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nhờ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/05/1966 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nhờ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 158 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nhở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nhõ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập