Liệt sĩ Nguyễn Văn Nam

737 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nam trong kho · trang 11/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 588 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 330 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nẫm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 535 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 186 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nầm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoang Hạnh - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nẫm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1019 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 95 · Lô 5 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1976 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1977 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Ngĩa tiến - Đồng Lỡ - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Thạch đà - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 1A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 2A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 152 · Khu 2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 16 · Lô 8 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 133 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 Đơn vị: E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 Đơn vị: E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 Quê quán: Chợ Lách, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1979 Đơn vị: E722 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a17 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 2A Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập