Liệt sĩ Nguyễn Văn Nam

737 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nam trong kho · trang 12/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Vân Nam Năm sinh: 5/6/ Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/3/1980 Quê quán: Hải Triều, Phù Tiên, Phù Tiên Đơn vị: C16 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 Quê quán: ấp cá Nước - Đồng Yên - Kiên Giang Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 169 · Khu A13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1982 Quê quán: Văn Phương - Hạ Long - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/11/1983 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Vân Nam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 96 · Lô 18 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/5/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  35. Nguyễn văn Nam Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 18/8/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 13 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 232 · Khu 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 292 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1985 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/7/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/10/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/3/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/5/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 15 · Khu 6 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/8/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 593 · Lô 4 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Duy phiên, Xã Duy Phiên, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/5/1986 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/5/1986 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập