Liệt sĩ Nguyễn Văn Nam

737 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nam trong kho · trang 10/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 378 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 424 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 43 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 47 · Khu 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 541 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 356 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 26B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 820 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 427 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 353 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Hàng H · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 150 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1973 Quê quán: Hoà Kiến - Tuy Hoà - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1973 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 720 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 612 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  54. Nguyễn văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 184 · Lô 19 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/3/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Trung Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập