Liệt sĩ Nguyễn Văn Kính

205 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Kính trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1645 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Diễn Hồng - Thanh Liêm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/3/1969 Quê quán: Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H13 · Khu B3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Kĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Hàng Q22 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng 2K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 823 · Khu 6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Vân Kinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Vân Kinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Đông Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L9 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 613 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn văn Kinh Năm sinh: 1/6/1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 807 · Khu D Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 113 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1974 Quê quán: Phú Phong - Kì Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1974 Quê quán: Thủ Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập