Liệt sĩ Nguyễn Văn Kính

205 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Kính trong kho · trang 4/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. nguyễn văn kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 42074 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/11/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1978 Quê quán: Quỳnh Giang, Quỳnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đại áng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 100 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: Trường Thành - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/04/1983 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D6 E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Gia Tân 3 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập