Liệt sĩ Nguyễn Văn Kính

205 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Kính trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/2/1950 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1951 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/3/1952 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/2/1952 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/9/1952 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/3/1952 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1953 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/9/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/7/1953 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1957 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2127 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/10/1960 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1961 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô C · Khu G Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1965 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1946 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 343 · Khu 4 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 200 · Lô T · Khu T Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 76 · Khu 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Kỉnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 115 · Lô 6 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 7 · Lô 2 · Khu 6 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C1 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Kịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L10 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 57 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập