Liệt sĩ Nguyễn Văn Hường

318 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hường trong kho · trang 4/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Phúc Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 Quê quán: Phan Rí - Hòa Đa - Thuận Hải Đơn vị: Ban kinh tài huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyên Văn Hường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hải Nhân - Vĩnh Địa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Đông Yên Quốc Oai - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu AA Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 130 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 201 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1155 · Lô 6 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô 5C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Kỳ Hoa - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Số 485 - Phố Bạch Mai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 146 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 320 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 179 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Bàn Tân Định, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 552 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 90 · Lô 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 519 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 482 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 40 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 54 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập