Liệt sĩ Nguyễn Văn Hường
Có 318 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hường trong kho · trang 3/6.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 50 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 19 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 31/12/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 03/05/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/6/1968 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Phân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: phân khu5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng B · Lô 181 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 79 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 247 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 24 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 164 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1969 Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1969 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Hùng Lộ - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tu du - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 93 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
Còn 54 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập