Liệt sĩ Nguyễn Văn Hường
Có 318 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hường trong kho · trang 5/6.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 141 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1974 Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/05/1974 Quê quán: Quỳnh Hoàng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H130 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 629 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huống Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 117 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/11/1977 Quê quán: Tiên Hưng - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1977 Quê quán: Quỳnh Lợi - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1977 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô 3B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Yên Thành - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 105 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Đồng tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 795 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Hương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Song Khê, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1983 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C35 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1984 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Tự Lạn, Xã Tự Lạn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1985 Quê quán: Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 54 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập