Liệt sĩ Nguyễn Văn Huệ

247 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Huệ trong kho · trang 3/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Huế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Xã An Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 178 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 90 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 223 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1970 Quê quán: Phúc Khanh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H3 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Huế Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/07/1971 Quê quán: Hồng Ngự - Thị Xã Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/9/1971 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1971 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Huế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Huề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1972 Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2426 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 123 · Khu 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập