Liệt sĩ Nguyễn Văn Huệ

247 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Huệ trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H12 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H5 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 394 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 110 · Khu A10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42112 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 196 · Lô 4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 562 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1975 Quê quán: Tư Kỳ - Hải Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Phú ổi - Bình Phú - Thạnh Thất Đơn vị: E 9 - F 306 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1975 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Kim Phú - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1978 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Quảng đông - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1978 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tảo Dương Văn - Hồng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c30 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1978 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c30 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 469 · Khu 1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/09/1980 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/12/1981 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1982 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1985 Quê quán: XN gạch ngói, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 70 · Lô 3 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 252 Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập