Liệt sĩ Nguyễn Văn Huệ

247 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Huệ trong kho · trang 2/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Huệ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/3/1948 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 153 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 153 · Hàng 1 · Khu III Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/90/1949 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huề Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 17/04/1950 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1950 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 17/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Huế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/5/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Huề Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 648 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 531 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/12/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/6/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1965 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 50 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/06/1966 Quê quán: Tân An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C61 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/02/1967 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 163 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô D Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1968 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Thắng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập