Liệt sĩ Nguyễn Văn Hợi

353 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hợi trong kho · trang 4/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hởi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hỡi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1525 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 102 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 15/1941 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: TX Bắc Cạn - Bắc Thái - Bắc Thái Đơn vị: B31 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/03/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/03/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1682 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1777 · Lô 8 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Cao Thành - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Hởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 9 · Khu Quân Đội(A) Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hỏi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Vân Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 · Lô C Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: An hưng - an Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Yên Phwng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hời Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/08/1971 Quê quán: Xuân Thới Thượng, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1971 Quê quán: Tích Lường - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 62 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên phương, Xã Yên Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Nguyển Văn Hồi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn văn Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 71 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 25 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập