Liệt sĩ Nguyễn Văn Hợi

353 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hợi trong kho · trang 5/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Phú Thanh - Yên Thanh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: H1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: . - Quận 5 - Hà Nội Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Đình Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hương Thanh - Hương Nguyên - Nghệ An Đơn vị: B2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 141 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu N Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42018 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 96 · Lô 14 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 207 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 42 · Khu A4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1973 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 30 · Khu B3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1975 Đơn vị: Công trường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H73 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H31 · Hàng 15 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Phú Liêu - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Tân Phương - Liên Sơn - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hỏi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 25 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập