Liệt sĩ Nguyễn Văn Hợi

353 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hợi trong kho · trang 3/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1963 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hời Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/04/1964 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1964 Quê quán: Hưng Đạo - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hời Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 463 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 23 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 70 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 689 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 3E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. NGuyễn Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hời Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 32 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Hội Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 63 · Lô 17 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2a Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 998 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 153 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H6 · Hàng C5 · Lô Đông Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hởi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 180 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 25 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập