Liệt sĩ Nguyễn Văn Hợi

353 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hợi trong kho · trang 2/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42044 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/4/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1948 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 241 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1948 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 Đơn vị: Xã Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu E2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 83 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 244 · Lô Đ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Hợi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/11/1950 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 47 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 7/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1950 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hồng, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hơi Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 21/11/1951 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 75 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 54 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hỏi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 10/12/1953 Quê quán: TT. Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 442 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2550 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1960 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 173 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 7/5/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/2/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hởi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 520 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/10/1963 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1963 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 25 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập