Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

351 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hiếu trong kho · trang 3/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 667 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 22 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô h Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 162 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1965 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/11/1966 Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2488 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 87 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 309 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng R · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Đơn vị: C9 - 739 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/09/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 477 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 705 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C21 - E9 - đơn vị 6320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 344 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập