Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

351 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hiếu trong kho · trang 4/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 368 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 98 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 75 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu A7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Đa Thức, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 8 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 181 · Hàng 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Đại Đồng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D6 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 5 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 878 · Lô 5 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 28 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng U · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1971 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Phước Hoà - Tuy Phước - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 188 · Khu B15 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 107 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập