Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

351 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hiếu trong kho · trang 2/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 345 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 83 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1224 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 356 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 17/3/1945 An táng tại: NTLS thị xã Nghĩa Lộ, Thị xã Nghĩa Lộ, Yên Bái Số mộ 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1885 Ngày hy sinh: 18/10/1947 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 15/03/1947 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1885 Ngày hy sinh: 18/10/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1949 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/4/1950 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D15 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. NGuyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hiẻu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/4/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/12/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 51 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/12/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 43 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1959 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/10/1959 Quê quán: Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/10/1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/7/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu I Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1959 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/4/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/2/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H10A · Khu A4 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập