Liệt sĩ Nguyễn Văn Hào

215 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hào trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/8/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1407 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Háo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 37 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Háo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 913 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 63 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Long Mỹ, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vạn Thắng - Nhuận Trạch - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 97 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 135 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 176 · Khu C Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Gia Xuân - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3a Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H106 · Hàng 5 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 15 · Khu 1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô b Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Háo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 53 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 7/5/1943 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1969 Quê quán: Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: NN:1966 - Đơn Vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Háo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 27 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập