Liệt sĩ Nguyễn Văn Hào

215 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hào trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 511 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/06/1971 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hào Dân - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/02/1971 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1971 Quê quán: Bích Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 117 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Thiệu Phụ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 321 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 281 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 18 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 222 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 174 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đảng bộ huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H3 · Khu B4 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 47 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1974 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Cao an - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/2/1977 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 440 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Tứ Xá - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 27 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập