Liệt sĩ Nguyễn Văn Hào

215 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hào trong kho · trang 1/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 91 · Lô II Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 394 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Háo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1742 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 202 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 47 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/60 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 11 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1945 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 96 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1947 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 826 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 157 · Khu 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/4/1947 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1948 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  34. NGuyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 803 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 354 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Trái Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hạo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1952 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/3/1952 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn hào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: NTLS xã Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Hào Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 27 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập