Liệt sĩ Nguyễn Văn Dụ

399 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dụ trong kho · trang 3/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/8/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 26/3/1954 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Dự Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1958 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1960 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/7/1960 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1960 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1960 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42205 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Dự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/2/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 118 · Lô 20 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1961 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1395 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/9/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H5 · Khu B5 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 774 · Lô 4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Dũ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1964 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1965 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/11/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/8/1965 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn VĂn Dự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1966 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liên Sơn, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 406 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 500 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 179 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng R · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: Huỳnh Lạc - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 86 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập