Liệt sĩ Nguyễn Văn Dụ

399 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dụ trong kho · trang 4/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 292 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 524 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Long an, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/01/1968 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1968 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/06/1968 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 189 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 87 · Khu 5 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 100 · Lô 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 65 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 3B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D39 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 115 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 86 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập