Liệt sĩ Nguyễn Văn Dụ

399 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dụ trong kho · trang 2/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 378 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 758 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1920 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1940 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H7 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Đũ Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 25/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/10/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 368 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/5/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 141 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/08/1950 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 19/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H8 · Khu A5 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Dù Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Dù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 222 · Lô 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1950 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1951 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LA4 · Khu KA Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  46. Nguyễn VĂn Du Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/5/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/3/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Dụ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1952 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang Việt Ngọc, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 342 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/3/1952 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1952 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 86 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập