Liệt sĩ Nguyễn Văn Dính
Có 479 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dính trong kho · trang 5/8.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 56N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 372 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Đình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 438 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 626 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 242 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/03/1969 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 908 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H13 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/02/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Vượt Kiến - Yên Châu - Sơn La Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Đông Hải - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập