Liệt sĩ Nguyễn Văn Dính

479 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dính trong kho · trang 4/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 25/10/ Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 178 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D806 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H5 · Khu A4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 211 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 360 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 172 · Khu 9B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 103 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 445 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 567 · Khu C Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1968 Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1968 Quê quán: sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: B11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Trực Phương - Trực Nam - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lai Châu, Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: 16 Trần Phú, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 3B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập