Liệt sĩ Nguyễn Văn Dính

479 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dính trong kho · trang 3/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. nguyễn Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H8 · Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1/1953 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 62 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/12/1953 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 56 · Lô A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. NGuyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Khu P Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1954 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 117 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Dình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1956 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1962 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/10/1963 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Định Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/3/1963 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/10/1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1964 Quê quán: Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/8/1964 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1/1965 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C55 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/05/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Xuân Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 01/10/1925 Ngày hy sinh: 15/10/1965 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn An Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 53 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập