Liệt sĩ Nguyễn Văn Dính
Có 479 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dính trong kho · trang 6/8.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H34 · Lô L5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H2 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 222 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 988 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 407 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1971 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 805 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Đơn vị: U06 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1972 Quê quán: Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Việt Cương - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Kiên Đình - Kiến Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Bảo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: F202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Đình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: E202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- nguyễn văn dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 3b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 665 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 75 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 224 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 57 Xem chi tiết →
Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập