Liệt sĩ Nguyễn Văn Dể

317 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dể trong kho · trang 4/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đế Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 189 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 337 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 49 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/03/1969 Quê quán: Nha trì - Tam gan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. NGuyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Dẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 463 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 156 · Khu A13 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Dê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H12 · Khu B4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trung Hưng, Xã Trung Hưng, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 4 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 951 · Lô 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 273 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Dê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Lô B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1970 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu J Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Dệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  48. Nguyễn văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 755 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 96 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1971 Quê quán: Hồng đức - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh thịnh, Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1806 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2971 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 15 · Khu D Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1004 · Lô 5 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập