Liệt sĩ Nguyễn Văn Dể
Có 317 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dể trong kho · trang 5/6.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Dệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/01/1972 Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Thái Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 125 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn De Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 839 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 159 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Mỹ Hóa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ42 · Hàng 7 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1975 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 260 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 142 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Nam Đại - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1110 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu D 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 68 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 Quê quán: Đình Thành - Triệu Sơn - Hải Hưng Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dẻ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/06/1983 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E690 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dẻ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập