Liệt sĩ Nguyễn Văn Dể

317 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dể trong kho · trang 3/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/9/1954 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1960 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 130 · Khu 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng Cột 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/10/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu H2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1964 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1964 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 914 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu N2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 136 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1966 Quê quán: Gia Phúc - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1966 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 01/05/1967 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H4A · Khu A6 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42220 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đoan Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  50. NGuyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 14 · Khu N2 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Dè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 292 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1006 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn De Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LB · Khu D12 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập