Liệt sĩ Nguyễn Văn Dể
Có 317 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dể trong kho · trang 2/6.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1946 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1946 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1946 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/8/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đe Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/7/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1947 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1947 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/3/1948 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 376 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1948 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/5/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1817 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1630 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/3/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hoàng kim, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/4/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/3/1949 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/4/1950 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 1/3/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/12/1951 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyền Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 09/01/1953 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1953 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1953 An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/5/1953 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/3/1953 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/4/1954 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/4/1954 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập