Liệt sĩ Nguyễn Văn Cu
Có 413 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Cu trong kho · trang 6/7.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Tiến Hội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1971 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 177 · Khu B14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H8A · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cù Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 442 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Đơn vị: F2320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D9 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Củ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 125 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 472 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 42 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 509 · Hàng 27 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 945 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1973 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E88 Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Pháp Miếu - Tx Phúc Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 67 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2932 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 38 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 471 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1974 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/06/1974 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M53 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H6 · Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 30 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập