Liệt sĩ Nguyễn Văn Cu

413 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Cu trong kho · trang 7/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/04/1975 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C49 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 130 · Lô 18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Thường Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Búi Cầu - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3802 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 100 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 442 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Củ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/8/1982 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 54 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Cụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1983 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/02/1985 Quê quán: Trường Tây - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/10/1985 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/1/1987 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1988 Quê quán: Đồng Xuân, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1998 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 30 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập