Liệt sĩ Nguyễn Văn Cu

413 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Cu trong kho · trang 5/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 04/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/10/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/04/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/10/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/3/1969 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Bình Lợi - Vĩnh Cửu - Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Cu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 13 · Khu H2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 166 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Cũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 237 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/02/1970 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Phú Thành - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyên Văn Cử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1970 Quê quán: Cổ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu G2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L7 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 89 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 236 · Khu 9A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H5 · Khu B6 Xem chi tiết →
  51. NGuyễn Văn Cữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  52. NGuyễn Văn Cữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1392 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 7 · Lô A3 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/09/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1971 Quê quán: Chất Hủng - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Vụ Bản - Bình lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 30 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập