Liệt sĩ Nguyễn Văn Cu

413 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Cu trong kho · trang 4/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 555 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 595 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2419 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Củ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Cự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 79 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/04/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Dinh kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Khương Hà - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. nguyễn văn cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 80 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu DC Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 161 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 177 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M55 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Cù Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn văn Cu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 5B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42005 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 400 · Lô 3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 409 · Lô 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Cũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 125 · Lô C Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 30 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập