Liệt sĩ Nguyễn Văn Cu

413 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Cu trong kho · trang 3/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/1/1952 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 16B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 83 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/2/1953 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Đại Hoá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1954 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cù Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 242 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 405 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1957 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/01/1960 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/10/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1960 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1960 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/12/1962 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1/1962 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/6/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Cữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1962 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Cu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/7/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/5/1963 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 138 · Lô a Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 207 · Lô 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 4b Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Củ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Củ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1328 · Khu 9 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 145 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Cữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Cư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 99 · Lô 13 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/08/1966 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn văn Cu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H7 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 123 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 36 · Khu H Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1967 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 30 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập