Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến

496 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chiến trong kho · trang 7/9.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 302 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 30 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 719 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 776 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 742 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 167 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 95 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 527 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1973 Quê quán: Hải Tiên - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/10/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42217 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1974 Quê quán: Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 Đơn vị: D 3 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 Đơn vị: D 3 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu G2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1367 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1580 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 514 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 44 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/7/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C138 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C56 · Hàng 7 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Chiện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 144 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 148 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập