Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến

496 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chiến trong kho · trang 8/9.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1975 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1976 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 31 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Yên Đồng - Huyệ ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Hoàng đức - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 124 · Khu 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C304 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/9/1979 Quê quán: Mnh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - E721 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 99 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 64 · Khu B5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/8/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 380 · Lô 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 194 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 11 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 9/1962 Ngày hy sinh: 4/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/6/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1981 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/8/1982 Quê quán: Bàn Lộc - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/8/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1985 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 252 · Hàng 22 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1985 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Chiển Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/7/1985 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1986 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/1986 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1986 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập