Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến

496 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chiến trong kho · trang 6/9.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1971 Quê quán: Liên Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 61 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu J Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 57 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng E · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng K · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - D64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Lương Phú - Phủ Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Lương Phú - Phủ Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Lương Phú - Phủ Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Bảo Đài - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Lương Phú - Phủ Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 180 · Lô II Xem chi tiết →
  35. nguyễn văn chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: điền môn, Xã Điền Môn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H5 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2913 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 53 · Khu B5 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 137 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 552 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 191 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 426 Xem chi tiết →

Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập