Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

654 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bình trong kho · trang 4/11.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 127 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 78 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C25 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 268 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 · Khu D6 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 111 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Binh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 16 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 10 · Khu Trái Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 40 · Khu BTC Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 138 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 77 · Lô A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Nông trường rạng đông, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Số 30 - Nguyễn Thị Minh Khai - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/08/1968 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Tân Hưng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Đông Thăng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 11 · Khu G1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2097 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 10/1/ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 29 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập