Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

654 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bình trong kho · trang 5/11.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 600 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 99 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 117 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Binh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 215 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 690 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 355 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô LG1 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô LGI · Khu GĐN Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Lô A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 708 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/5/1969 Quê quán: Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/05/1969 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Đơn vị: C2 - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Đơn vị: C2 - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Phú Lâm - Cầu Kè - Trà Vinh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1899 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 629 · Khu 5 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 32 · Lô 9 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 37 · Hàng U Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c4 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 29 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập