Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

654 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bình trong kho · trang 3/11.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/2/1951 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1951 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/6/1952 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Bình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1953 Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1953 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1955 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L10 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1957 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1211 · Khu 12 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 280 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1961 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/10/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/05/1963 Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/05/1963 Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 261 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/8/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H7 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 19 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →

Còn 29 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập