Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

871 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bé trong kho · trang 11/15.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 281 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1814 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 114 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 86 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 71 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 99 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 247 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/10/1970 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bệnh xá Dân y Tuy Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 03/04/1970 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Giang Xuyên - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Nguyễn vãn Bé Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/9/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Số mộ 1a · Hàng E Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H2 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 385 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 330 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1193 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1049 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1654 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô 30 · Khu A3 Xem chi tiết →
  52. Nguyển Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1130 · Lô 6 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 168 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 173 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập